Bản dịch của từ 白 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

(Tính từ)

bái
01

Trống rỗng; không có gì

没有加上什么东西的; 空白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sáng; ánh sáng; ban ngày

光亮; 明亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sai; lộn; nhầm

(字音或字形) 错误

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bạc; trắng; màu trắng

像霜或雪的颜色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tang

有关丧事的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lộ rõ; rõ ràng; sáng tỏ; minh bạch

清楚; 明白; 弄明白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Trắng (phản động)

象征反动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

bái
01

Lời thoại

戏曲或歌剧中用说话腔调说的语句

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Bạch

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bạch (dân tộc)

白族

Ví dụ
04

Tiếng bạch thoại; tiếng Phổ thông

汉语书面语的一种。它是唐宋以来在口语的基础上形成的,起初主要用于通俗文学作品,到五四运动以后才在社会上普遍应用,成为现代汉语(普通话)的书面形式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tiếng địa phương

指地方话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

bái
01

Liếc; lườm; nguýt; xem thường

用白眼珠看人,表示轻视或不满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bày tỏ; nói rõ; giãi bày; trình bày

说明; 陈述; 告诉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

bái
01

Miễn phí; không mất tiền

无代价; 无报偿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vô ích; mất công; uổng công

表示做事情没有效果或者没达到目的;做了但是没有用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép