Bản dịch của từ 白 trong tiếng Việt
白

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白 (Tính từ)
Trống rỗng; không có gì
没有加上什么东西的; 空白
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sáng; ánh sáng; ban ngày
光亮; 明亮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sai; lộn; nhầm
(字音或字形) 错误
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bạc; trắng; màu trắng
像霜或雪的颜色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tang
有关丧事的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lộ rõ; rõ ràng; sáng tỏ; minh bạch
清楚; 明白; 弄明白
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trắng (phản động)
象征反动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
白 (Danh từ)
Lời thoại
戏曲或歌剧中用说话腔调说的语句
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Bạch
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bạch (dân tộc)
白族
Tiếng bạch thoại; tiếng Phổ thông
汉语书面语的一种。它是唐宋以来在口语的基础上形成的,起初主要用于通俗文学作品,到五四运动以后才在社会上普遍应用,成为现代汉语(普通话)的书面形式
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếng địa phương
指地方话
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
白 (Động từ)
Liếc; lườm; nguýt; xem thường
用白眼珠看人,表示轻视或不满
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bày tỏ; nói rõ; giãi bày; trình bày
说明; 陈述; 告诉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
白 (Trạng từ)
Miễn phí; không mất tiền
无代价; 无报偿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vô ích; mất công; uổng công
表示做事情没有效果或者没达到目的;做了但是没有用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
