Bản dịch của từ 白云乡 trong tiếng Việt

白云乡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白云乡 (Danh từ)

bái yún xiāng
01

Bạch Vân Tương - tên gọi một miền đất thần tiên, nơi cư ngụ của các tiên nhân trong truyền thuyết; hình ảnh mây trắng bay bồng bềnh gợi nên khung cảnh yên bình, huyền ảo.

《庄子.天地》:“乘彼白云﹐游于帝乡。”后因以“白云乡”为仙乡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白云乡

bái

yún

xiāng

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép