Bản dịch của từ 白云鹏 trong tiếng Việt

白云鹏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白云鹏 (Danh từ)

bái yún péng
01

Bạch Vân Bằng, nghệ sĩ hát bội nổi tiếng người Trung Quốc (1874-1952), phong cách biểu diễn đặc trưng 'Bạch phái' với giọng hát trầm ấm, rõ ràng và uyển chuyển; tác phẩm tiêu biểu như 《Đái Ngọc Phu Hoán》 và 《Khóc Tổ Miếu》.

白云鹏(1874-1952)京韵大鼓演员。河北霸县(今霸州市)人。早年在农村说唱,后在北京从史振林学艺。长期在北京、天津演出。结合自身嗓音条件,形成韵味醇厚、吐字清晰、腔调柔美的艺术风格,世称“白派”。代表作有《黛玉焚稿》、《哭祖庙》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白云鹏

bái

yún

péng

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
鹏举
鹏云
鹏力
鹏变
鹏噣
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép