Bản dịch của từ 白头 trong tiếng Việt
白头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白头 (Danh từ)
【bái tóu】
01
Tóc bạc, thể hiện tuổi tác
1.犹白发。形容年老。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vợ chồng yêu thương và sống chung đến già.
2.谓夫妇互相敬爱﹐共同生活到年老。
Ví dụ
03
Chim bạch đầu, tức là bạch đầu ô.
5.鸟名。即白头翁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người già, bậc trưởng bối
3.指年老的尊亲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Những người đứng đầu tổ chức quân sự địa phương thời nhà Thanh, thường đội khăn trắng.
4.清代豪绅富户组织领导的乡勇。头裹白布﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白头
bái
白
tóu
头
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
