Bản dịch của từ 白头山天池 trong tiếng Việt

白头山天池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白头山天池 (Danh từ)

bái tóu shān tiān chí
01

Hồ trên đỉnh núi Bạch Đầu, nằm ở biên giới Trung Quốc và Triều Tiên, là hồ nước sâu nhất Trung Quốc.

在中国和朝鲜边境的长白山主峰白头山顶。火山口湖。面积9.8平方千米。最大水深373米,为中国最深的湖泊。湖水由北边缺口流出,跌落成高68米的长白瀑布,为松花江源地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白头山天池

bái

tóu

shān

tiān

chí

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
头一无二
头七
头上
头上安头
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
天一
天一阁
天丁
天上人间
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép