Bản dịch của từ 白头相并 trong tiếng Việt

白头相并

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白头相并 (Cụm từ)

bái tóu xiāng bìng
01

Nói về tình yêu vĩnh cửu giữa vợ chồng, sống hạnh phúc bên nhau cho đến khi già.

犹言白头偕老。夫妻相亲相爱,一直到老。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白头相并

bái

tóu

xiāng

bìng

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
头一无二
头七
头上
头上安头
相一
相万
相上
相下
相与
并且
并世
并世无两
并举
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép