Bản dịch của từ 白头而新 trong tiếng Việt
白头而新
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白头而新 (Thành ngữ)
【bái tóu ér xīn】
01
Chỉ việc quen biết lâu nhưng vẫn không thấu hiểu nhau, giống như người mới quen.
指相交虽久而并不知己,像新知一样。同“白头如新”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白头而新
bái
白
tóu
头
ér
而
xīn
新
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
头一无二
头七
头上
头上安头
而上
而下
而且
而乃
而亦
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
