Bản dịch của từ 白学 trong tiếng Việt
白学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白学 (Danh từ)
【bái xué】
01
Chỉ học thuyết, tri thức của Nho gia, trong đó “白” chỉ người thế tục (trái với tăng lữ mặc áo đen).
僧侣服缁﹐称世俗为“白”。因称儒家之学为“白学”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白学
bái
白
xué
学
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
