Bản dịch của từ 白屋出公卿 trong tiếng Việt
白屋出公卿
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白屋出公卿 (Thành ngữ)
【bái wū chū gōng qīng】
01
Bạch ốc xuất công khanh (nghĩa đen) bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.,, (nghĩa bóng) chỉ những người con nhà nghèo khổ mà trở nên có tài năng hơn người; trong chế độ cũ.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白屋出公卿
bái
白
wū
屋
chū
出
gōng
公
qīng
卿
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
