Bản dịch của từ 白役 trong tiếng Việt

白役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白役 (Danh từ)

bái yì
01

Người làm công việc nhỏ lẻ, không chính thức trong cơ quan nhà nước thời xưa, giống như 'lính lệ' hay 'phu phen' không biên chế.

旧时官署中的编外差役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白役

bái

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
役丁
役事
役人
役令
役作
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép