Bản dịch của từ 白招拒 trong tiếng Việt
白招拒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白招拒 (Danh từ)
【bái zhāo jù】
01
Cách gọi khác của cụm từ '白招矩', thường dùng để chỉ một thuật ngữ hoặc danh từ riêng liên quan đến kiểu mẫu hoặc quy tắc trong văn hóa Trung Hoa.
1.亦作“白招矩”。
Ví dụ
02
Thần Bạch Đế, một trong Ngũ Phương Đế, đại diện cho phương Tây trong tín ngưỡng cổ Trung Hoa.
2.古谓五方帝之一西方白帝之神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白招拒
bái
白
zhāo
招
jù
拒
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
招世
招举
招之不来,麾之不去
拒之门外
拒人于千里之外
拒人千里
拒付
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
