Bản dịch của từ 白文 trong tiếng Việt

白文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白文 (Danh từ)

bái wén
01

Văn bản cổ không có dấu câu và chú thích, phần chính của sách có chú thích

①没有标点、不加注解评点的古文。也指有注解的书的正文部分。

Ví dụ
02

Chữ in nổi hình trắng, đối lập với chữ đỏ; còn gọi là chữ âm.

②与“朱文”相对。也称“阴文”。指刻成凹状的印文。因这种印章钤出的印文为白色,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白文

bái

wén

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
文丈
文不加点
文不对题
文丐
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép