Bản dịch của từ 白旄 trong tiếng Việt

白旄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白旄 (Danh từ)

bái máo
01

Quân kỳ cổ xưa, cờ trắng gắn tua đuôi bò Tây Tạng trên ngọn cột, dùng để chỉ huy quân đội; nghĩa bóng: ra quân, xuất chinh.

古代的一种军旗。竿头以牦牛尾为饰用以指挥全军。喻出师征伐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白旄

bái

máo

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép