Bản dịch của từ 白无常 trong tiếng Việt
白无常
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白无常 (Danh từ)
【bái wú cháng】
01
Cái chết, quỷ thần trong truyền thuyết có trang phục trắng, chuyên dẫn dắt linh hồn.
旧时迷信﹐谓白衣白帽的勾魂鬼役。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白无常
bái
白
wú
无
cháng
常
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
无一不备
无一不知
无一可
无一时
常不肯
常业
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
