Bản dịch của từ 白杨礼赞 trong tiếng Việt
白杨礼赞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白杨礼赞 (Danh từ)
【bái yáng lǐ zàn】
01
Tác phẩm văn xuôi ca ngợi cây bạch dương vững chãi trên cao nguyên Tây Bắc, biểu tượng cho tinh thần kiên cường, giản dị và tiến bộ của dân tộc trong cuộc đấu tranh giải phóng.
散文。茅盾作。1941年发表。作品赞美傲然挺立在西北高原上的白杨树,并以其象征着“我们民族解放斗争中所不可缺的质朴、坚强以及力求上进的精神”。抒情色彩浓烈,具有阳刚之美。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白杨礼赞
bái
白
yáng
杨
lǐ
礼
zàn
赞
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
杨业
杨令公
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
