Bản dịch của từ 白梅 trong tiếng Việt

白梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白梅 (Danh từ)

bái méi
01

Hoa mai trắng. ◇Tô Thức 蘇軾: Bạch mai lô quất giác do hương 白梅盧橘覺猶香 (Tự Quảng Lăng triệu hoàn 自廣陵召還) Hoa mai trắng quất vàng còn nghe thấy mùi hương. § Lô quất 盧橘 là tên gọi khác của kim quất 金橘. Hột mơ ướp muối phơi khô; có thể dùng làm thuốc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白梅

bái

méi

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép