Bản dịch của từ 白椎 trong tiếng Việt
白椎
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白椎 (Động từ)
【bái zhuī】
01
Mượn để chỉ việc xuất gia, đi tu hành
3.借指出家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái búa trắng, còn gọi là 'búa trắng' (白槌), thường dùng để gõ, đập nhẹ.
1.亦作“白槌”。
Ví dụ
03
Nghi lễ Phật giáo, khi trưởng lão cầm cây gậy trắng để tuyên bố bắt đầu và kết thúc buổi lễ.
2.佛教仪式。办佛事时由长老持白杖以宣示始终。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白椎
bái
白
chuí
椎
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
椎体
椎储
椎冰
椎击
椎凿
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
