Bản dịch của từ 白榆 trong tiếng Việt
白榆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白榆 (Danh từ)
【bái yú】
01
Một loại sao, chỉ các vì sao trên trời (trong thiên văn học cổ đại)
3.指星。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây du có vỏ màu trắng, thường thấy trong thiên nhiên.
1.白皮的榆树。
Ví dụ
03
Vỏ cây của cây du trắng
2.指白榆树的皮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白榆
bái
白
yú
榆
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
