Bản dịch của từ 白水盟心 trong tiếng Việt

白水盟心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白水盟心 (Danh từ)

bái shuǐ méng xīn
01

Lời thề giữa hai người, thường được thực hiện bằng cách đặt tay lên nước.

盟:旧指盟誓订约。指着水起誓。泛指对人盟誓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白水盟心

bái

shuǐ

méng

xīn

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
水上
水上运动
水上飞机
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép