Bản dịch của từ 白玉团 trong tiếng Việt

白玉团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白玉团 (Danh từ)

bái yù tuán
01

Tên gọi hoa tú cầu trắng, hình dạng tròn như quả cầu, thường dùng để chỉ hoa tú cầu màu trắng.

2.喻指白绣球花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bánh ú làm từ gạo nếp trắng, hình tròn, thường dùng trong dịp lễ tết, tượng trưng cho sự tinh khiết và may mắn.

1.喻指白米粽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白玉团

bái

tuán

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép