Bản dịch của từ 白玉楼 trong tiếng Việt
白玉楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白玉楼 (Danh từ)
【bái yù lóu】
01
Tòa tháp bằng ngọc bạch trong truyền thuyết, biểu tượng cho sự thanh cao và cái chết của nhà thơ Văn nhân thời Đường.
传说唐诗人李贺昼见绯衣人﹐云“帝成白玉楼﹐立召君为记。天上差乐﹐不苦也”﹐遂卒。见唐李商隐《李长吉小传》。后因以为文人逝世的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白玉楼
bái
白
yù
玉
lóu
楼
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
