Bản dịch của từ 白玉蟾 trong tiếng Việt

白玉蟾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白玉蟾 (Danh từ)

bái yù chán
01

Con cóc ba chân trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc, sống trên mặt trăng, màu trắng như ngọc.

民间传说指月中的三足蟾蜍﹐因明月色白﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白玉蟾

bái

chán

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép