Bản dịch của từ 白玉钩 trong tiếng Việt

白玉钩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白玉钩 (Danh từ)

bái yù gōu
01

Móc rèm bằng ngọc bạch, thường dùng để treo hoặc cố định rèm cửa, là vật trang trí tinh xảo và sang trọng

1.白玉制的帘钩。

Ví dụ
02

Cung trăng cong như móc câu trắng ngần, hình ảnh ví von cho trăng non.

3.喻指弯月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cái móc làm bằng ngọc trắng, thường dùng để móc đồ trang sức hoặc trang phục

2.白玉制的带钩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白玉钩

bái

gōu

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
钩元提要
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép