Bản dịch của từ 白瞎 trong tiếng Việt

白瞎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白瞎 (Động từ)

bái xiā
01

Uổng công; lãng phí; vô nghĩa

白瞎的意思是浪费了某种资源或机会,或者形容某件事情没有价值。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白瞎

bái

xiā

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
瞎七搭八
瞎七瞎八
瞎三话四
瞎吧吧
瞎吵八嚷
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép