Bản dịch của từ 白纻舞 trong tiếng Việt

白纻舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白纻舞 (Danh từ)

bái zhù wǔ
01

Một loại múa dân gian truyền thống miền Giang Nam, phổ biến từ thời Tấn đến Nam triều, với trang phục tay áo dài trắng như voan nhẹ

盛行于晋﹑南朝各代的江南民间舞蹈。有独舞和群舞两种。舞者穿轻纱般的白色长袖舞衣﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白纻舞

bái

zhù

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
纻屿
纻布
纻缟
纻衣
纻麻
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép