Bản dịch của từ 白羽 trong tiếng Việt
白羽

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白羽 (Danh từ)
Quạt lông trắng, thường là quạt làm từ lông chim màu trắng, dùng để quạt hoặc trang trí.
6.指羽扇。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quân kỳ trắng cổ xưa do tướng lĩnh cầm, tượng trưng cho quyền chỉ huy trên chiến trường.
3.古代军中主帅所执的指挥旗。又称白旄。亦泛指军旗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi chỉ loại tên có lông trắng ở đuôi, tức là 'vũ tiễn' (mũi tên có lông để bay thẳng).
4.指羽箭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chim có lông trắng, thường chỉ các loài chim màu trắng như thiên nga, bồ câu trắng.
2.借指白色的鸟。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lông vũ màu trắng, thường dùng để chỉ bộ lông trắng của chim hoặc vật dụng làm từ lông trắng.
1.白色羽毛。
Chỉ lính, binh sĩ (mượn cách gọi theo lông trắng như biểu tượng của binh lính mặc quân phục trắng).
5.借指士兵。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thư mệnh lệnh thời xưa dùng để triệu tập quân đội, thường gắn lông chim trắng để báo hiệu khẩn cấp.
7.指羽书。又名羽檄。古代征调军队的文书﹐插鸟羽示紧急﹐故名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một vùng đất cổ, thuộc huyện Tây Hiệp, tỉnh Hà Nam ngày nay
8.古邑名。在今河南省西峡县。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白羽
bái
白
yǔ
羽
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
