Bản dịch của từ 白羽书生 trong tiếng Việt

白羽书生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白羽书生 (Danh từ)

bái yǔ shū shēng
01

Ẩn dụ chỉ con ngỗng trắng, xuất phát từ câu chuyện về một học sinh trẻ tuổi nằm trong lồng ngỗng trắng, dùng để gọi ngỗng một cách văn thơ.

南朝梁吴均《续齐谐记》:“阳羡许彦于绥安山行﹐遇一书生﹐年十七八﹐卧路侧﹐云脚痛﹐求寄鹅笼中。彦以为戏言。书生便入笼﹐笼亦不更广﹐书生亦不更小﹐宛然与双鹅并坐﹐鹅亦不惊。”后因以“白羽书生”为鹅的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白羽书生

bái

shū

shēng

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
生一
生三
生上起下
生不逢场
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép