Bản dịch của từ 白胶 trong tiếng Việt

白胶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白胶 (Danh từ)

bái jiāo
01

Keo trắng dạng lỏng sệt, màu sữa, dùng dán gỗ, vải, da; khô trong suốt

一种乳白色稠液状的冷胶。无毒、无味、无可燃性,耐湿性低。适用于木材、布、皮革等胶接工作,干后呈透明色。

Ví dụ
02

Keo nhựa/nhựa cây (chất dính tự nhiên hoặc chế biến, cũng gọi là 'resin')

亦称为「树脂」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白胶

bái

jiāo

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép