Bản dịch của từ 白莲花 trong tiếng Việt

白莲花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白莲花 (Danh từ)

bái lián huā
01

Giả nai; ám chỉ những cô gái tỏ vẻ trong sáng; ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính. Cũng có thể ca ngợi những cô gái thật sự tử tế; vô hại; trong sạch và không tâm cơ tinh khiết như hoa sen; Hoa sen trắng; biểu tượng của sự thuần khiết và thanh tao.

白莲花是纯洁和高雅的象征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白莲花

bái

lián

huā

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép