Bản dịch của từ 白蛉子 trong tiếng Việt
白蛉子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白蛉子 (Danh từ)
【bái líng zi】
01
Tên một loài côn trùng nhỏ (muỗi chân dài/ruồi trắng) hút máu người và động vật, thân vàng trắng, chân dài, mắt to; thuộc họ 毛蠓 (bọ xít nhỏ).
动物名。节肢动物门昆虫纲双翅目毛蠓科。虫体微小,呈黄白色,足细长,复眼黑而大,喙能刺皮吮血。吸血对象以人、牛、狗为主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白蛉子
bái
白
líng
蛉
zi
子
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
