Bản dịch của từ 白血 trong tiếng Việt

白血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白血 (Danh từ)

bái xuè
01

Máu màu trắng, tức là huyết tương hoặc các thành phần máu không có màu đỏ.

1.白色的血。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sữa, tức là chất lỏng trắng tiết ra từ tuyến vú của động vật hoặc người, cũng gọi là 'bạch huyết' trong Hán Việt.

2.乳汁的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白血

bái

xuè

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép