Bản dịch của từ 白血病 trong tiếng Việt
白血病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白血病 (Danh từ)
【bái xuè bìng】
01
Bệnh ác tính của hệ tạo huyết, đặc trưng bởi sự tăng sinh bất thường tế bào bạch cầu non, gây suy giảm chức năng miễn dịch và các biểu hiện như sốt, thiếu máu, chảy máu.
造血系统的恶性肿瘤。尤多见于儿童和青年。特点为造白细胞组织有弥漫性异常增生,增生的幼稚白细胞进入血流,浸润、破坏其他组织、脏器,而周围血液中白细胞数量增多或减少,并有幼稚白细胞出现。分急性和慢性两种;根据增生细胞类型,可分为粒细胞性、淋巴细胞性和单核细胞性三类。主要表现为感染、发热、贫血和出血。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白血病
bái
白
xuè
血
bìng
病
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
