Bản dịch của từ 白衣人 trong tiếng Việt

白衣人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白衣人 (Danh từ)

bái yī rén
01

Người thường dân, người dân thường (xưa gọi)

2.旧指平民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người mặc áo trắng, thường chỉ người đến tặng rượu hoặc liên quan đến câu chuyện truyền thống về lễ hội Trùng Dương.

1.南朝宋檀道鸾《续晋阳秋.恭帝》:“王宏为江州刺史﹐陶潜九月九日无酒﹐于宅边东篱下菊丛中摘盈把﹐坐其侧。未几﹐望见一白衣人至﹐乃刺史王宏送酒也。即便就酌而后归。”后因以为重阳故事。亦用作朋友赠酒或饮酒﹑咏菊等典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣人

bái

rén

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép