Bản dịch của từ 白衣会 trong tiếng Việt
白衣会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白衣会 (Danh từ)
【bái yī huì】
01
Chòm sao Mão (昴星团), một nhóm sao nổi tiếng có vẻ như đám mây trắng mờ ảo trên trời, được xem là điềm xấu trong thiên văn cổ đại.
1.昴星为著名之星团。其星气如云非云﹐似烟非烟﹐望之如白气﹐故称。后世星象家附会成为有凶灾之征兆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Triều phục tang chế của quan viên khi vua nhà bị tang, gọi là 'bạch y' (áo trắng).
2.谓帝室有丧﹐公卿素服而朝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hội họp dân gian, cuộc tụ họp của người dân thường
3.指民间集会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣会
bái
白
yī
衣
huì
会
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
