Bản dịch của từ 白衣卿相 trong tiếng Việt

白衣卿相

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白衣卿相 (Thành ngữ)

bái yī qīng xiàng
01

Người tuy không có công danh chức tước; nhưng địa vị so với khanh tướng không khác. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Phong lưu tài tử chiếm từ tràng; chân thị bạch y khanh tướng 風流才子占詞場; 真是白衣卿相 (Quyển thập nhị) Tài tử phong lưu ở chốn văn chương thi phú; đúng là bậc bạch y khanh tướng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣卿相

bái

qīng

xiàng

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
相一
相万
相上
相下
相与
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép