Bản dịch của từ 白衣大士 trong tiếng Việt
白衣大士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白衣大士 (Danh từ)
【bái yī dà shì】
01
Bạch Y Đại Sĩ, còn gọi là Bạch Y Tiên Nhân, là một danh xưng chỉ vị thần tiên mặc áo trắng trong truyền thuyết Trung Hoa.
见“白衣仙人”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣大士
bái
白
yī
衣
dà
大
shì
士
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
大一统
大万
大丈夫
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
