Bản dịch của từ 白衣尚书 trong tiếng Việt

白衣尚书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白衣尚书 (Danh từ)

bái yī shàng shū
01

Danh xưng cho quan chức triều Đông Hán từng từ chối nhiều lần lên chức, sau được phong làm Thượng Thư nhưng vẫn mặc áo trắng giản dị, tượng trưng cho người quan thanh liêm từ quan về quê vẫn được hưởng lộc bổng quan chức cao.

东汉郑均的称号。《东观汉记.郑均传》:“均屡辟不诣,公车特征,拜侍御史,月余迁尚书,肃宗敬重之,后以病告归……帝东边过任城,乃幸均舍,勑赐尚书禄以终其身,故时人号为‘白衣尚书’。”唐李白《任城县厅壁记》:“青衣太昊之遗墟,白衣尚书之旧里。”后亦用以指辞官归里仍享受尚书官爵俸禄的大臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣尚书

bái

shàng

shū

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép