Bản dịch của từ 白衣民族 trong tiếng Việt
白衣民族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白衣民族 (Danh từ)
【bái yī mín zú】
01
Tên gọi dân tộc Triều Tiên, vì người Triều Tiên thường mặc áo trắng nên gọi là dân tộc áo trắng.
朝鲜民族的代称。朝鲜人常穿白衣﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣民族
bái
白
yī
衣
mín
民
zú
族
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
