Bản dịch của từ 白衣秀士 trong tiếng Việt

白衣秀士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白衣秀士 (Danh từ)

bái yī xiù shì
01

Chỉ học sinh, sinh viên chưa đỗ đạt, chưa có danh vị công danh; thường dùng để chỉ những người trẻ tuổi học hành nhưng chưa thành đạt

指未曾获得功名的书生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣秀士

bái

xiù

shì

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
士习
士乡
士五
士人
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép