Bản dịch của từ 白衣送酒 trong tiếng Việt
白衣送酒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白衣送酒 (Danh từ)
【bái yī sòng jiǔ】
01
Người mặc áo trắng đến mang rượu; ẩn dụ chỉ người bạn mang điều mình mong muốn đến đúng lúc.
身穿白衣的人前来送酒。后泛指送酒的人。也比喻自己所渴望的东西朋友正好送来,遂心所愿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白衣送酒
bái
白
yī
衣
sòng
送
jiǔ
酒
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
衣不兼彩
衣不兼采
送三
送上门
送东阳马生序
送丧
送丸
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
