Bản dịch của từ 白贼 trong tiếng Việt
白贼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白贼 (Danh từ)
【bái zéi】
01
Từ miệt thị do triều đại Nam triều Tề dùng để vu khống quân nông dân khởi nghĩa do Tương Tử đứng đầu
2.南朝齐统治者对以唐?之为首的农民起义军的诬称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ miệt thị dùng trong thời Đông Tấn để chỉ người Tiên Ti (鮮卑) của dân tộc Khương, mang sắc thái khinh bỉ.
1.东晋时秦人对鲜卑人的蔑称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白贼
bái
白
zéi
贼
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
