Bản dịch của từ 白足 trong tiếng Việt

白足

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白足 (Tính từ)

bái zú
01

Chỉ vị hòa thượng chân trần, gọi là “bạch túc hòa thượng” (người đi chân không, chân trắng).

1.指白足和尚。

Ví dụ
02

Đi chân đất, không mang giày dép.

2.赤足;光脚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白足

bái

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép