Bản dịch của từ 白足和尚 trong tiếng Việt

白足和尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白足和尚 (Danh từ)

bái zú hé shàng
01

Chỉ vị hòa thượng nổi tiếng đức hạnh, sạch sẽ (chân trắng như tuyết dù đi chân đất qua bùn lầy mà không bị vấy bẩn), dùng để chỉ các cao tăng.

后秦鸠摩罗什弟子昙始﹐足白于面﹐虽跣涉泥淖而未尝污湿﹐时称“白足和尚”。后亦用以指高僧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白足和尚

bái

shàng

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
和一
和上
和丘
和丸
和义
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép