Bản dịch của từ 白雪歌送武判官归京 trong tiếng Việt
白雪歌送武判官归京
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白雪歌送武判官归京 (Danh từ)
【bái xuě gē sòng wǔ pàn guān guī jīng】
01
Tên bài thơ nổi tiếng của nhà thơ Đường Cổn Tham, miêu tả cảnh tuyết trắng rực rỡ ở biên cương, gợi hình ảnh mùa đông lạnh giá và hùng vĩ.
诗篇名。唐代岑参作。当时作者在边塞充当幕官。诗中描写了边塞风雪的奇特壮观,是盛唐边塞诗中的名篇。“忽如一夜春风来,千树万树梨花开”、“纷纷暮雪下辕门,风掣红旗冻不翻”等名句,历来为人传诵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白雪歌送武判官归京
bái
白
xuě
雪
gē
歌
sòng
送
wǔ
武
pàn
判
guān
官
guī
归
jīng
京
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
送三
送上门
送东阳马生序
送丧
送丸
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
归一
京丘
京九铁路
京二胡
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
