Bản dịch của từ 白题 trong tiếng Việt
白题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白题 (Danh từ)
【bái tí】
01
Tên gọi của một bộ lạc cổ đại người Hung Nô, có liên quan đến việc họ sơn trắng trán, thường được nhắc đến trong các tài liệu lịch sử.
古代匈奴部族名。俗以白色涂额﹐故名。《史记.樊郦滕灌列传》﹕“复从击韩信胡骑晋阳下﹐所将卒斩胡白题将一人。”裴骃集解引服虔曰﹕“胡名也。”《南史.裴松之传》﹕“时西北远边有白题及滑国遣使由岷山道入贡﹐此二国历代弗宾﹐莫知所出。”宋刘肃《<片玉集>序》﹕“白题﹑八滑之事既陈﹐而当世之疑已释。”一说﹐古代匈奴部族胡人所戴的毡笠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白题
bái
白
tí
题
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
