Bản dịch của từ 白饮 trong tiếng Việt

白饮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白饮 (Danh từ)

bái yǐn
01

Nước trong, nước sạch không màu và không vị, như nước tinh khiết hoặc nước lọc.

1.清水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nước vo gạo, thường dùng làm thức uống hoặc nguyên liệu nấu ăn.

2.米汁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rượu trắng, rượu mạnh trong văn hóa Trung Quốc, thường gọi là 'bạch tửu'.

3.白酒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白饮

bái

yǐn

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép