Bản dịch của từ 白首空归 trong tiếng Việt

白首空归

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白首空归 (Thành ngữ)

bái shǒu kōng guī
01

Tóc bạc về già, tay trắng trở về. Ngụ ý tuổi già, không đạt được thành tựu gì.

白了头发,空手回来。比喻年纪已老,学无成就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白首空归

bái

shǒu

kōng

guī

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
归一
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép