Bản dịch của từ 白鲜 trong tiếng Việt
白鲜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白鲜 (Danh từ)
【bái xiān】
01
Cây thuốc có hương thơm, dùng chữa bệnh ngoài da như eczema hay phong thấp.
多年生草本。有浓烈香气。根肉质﹐淡黄白色﹐羽状复叶﹐总状花序顶生﹐花大﹐白色或淡紫色。根皮入药﹐称白鲜皮。性寒﹑味苦﹐主治湿疹﹑疥癣﹑风湿热痹等症。参阅明李时珍《本草纲目.草二.白鲜》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鲜
bái
白
xiān
鲜
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
