Bản dịch của từ 白鴈 trong tiếng Việt

白鴈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白鴈 (Danh từ)

bái yàn
01

Loài ngỗng trời màu trắng, cũng gọi là 'bạch ngạn' (白雁).

1.亦作“白雁”。

Ví dụ
02

Loài chim di cư có bộ lông trắng tinh, giống chim ngỗng nhưng nhỏ hơn; xưa dùng làm lễ vật tặng biếu.

2.候鸟。体色纯白﹐似雁而小。古时多用作贽礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鴈

bái

yàn

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép