Bản dịch của từ 白鸾尾 trong tiếng Việt

白鸾尾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白鸾尾 (Danh từ)

bái luán wěi
01

Chổi thần tiên trong truyền thuyết, dùng để quét sạch tà khí hoặc bụi bẩn linh thiêng.

传说中仙人用的一种扫帚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鸾尾

bái

luán

wěi

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép